Examples of using Ryan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ryan sẽ không gặp tôi tối nay.
Tôi cảm thấy Ryan rất tự hào.
Ryan không trèo được hàng rào đó.
Ryan đâu rồi?
Susan? Ryan thế nào?- Vâng?
Susan? Ryan thế nào?- Vâng?
Susan? Ryan thế nào?- Vâng?
Này, Ryan đang làm gì thế?
Susan? Ryan thế nào?- Vâng.
Susan? Ryan thế nào?- Vâng?
Ryan đâu?
Vô đi, Ryan. Vô đi.
Susan? Ryan thế nào?- Vâng.
Cảm ơn Ryan đã cho chúng ta được lên khu VIP!
Ừ, Ryan, bình tĩnh.
Ryan thế nào?- Vâng?
Susan? Ryan thế nào?- Vâng?
Ryan đâu?- tôi sợ rằng cậu ta Không còn ở với chúng tôi nữa?
Này, Ryan đây!