Examples of using Rye in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
khi anh ta về nhà sau khi thấy chiến đấu cho một đám cưới thời chiến tranh cho Barbara Pierce của Rye, New York.
Huayi Brothers Media Group và Taihe Rye.
Tôi chưa từng thực sự đọc“ Catcher in the Rye” cho đến khi tôi 13 tuổi,
sau khi Âm mưu Rye House nhằm ám sát Charles
Vào ngày xảy ra vụ ám sát, Chapman mua thêm một cuốn" The Catcher in the Rye" và cùng những người hâm mộ đợi bên ngoài The Dakota, tòa nhà căn hộ của Lennon ở khu Manhattan.
sau khi Âm mưu Rye House nhằm ám sát Charles
Được viết bởi người đầu tiên, Người Catcher trong Rye theo kinh nghiệm của Holden tại thành phố New York trong những ngày sau khi bị trục xuất từ Pencey Prep, một trường chuẩn bị cho đại học.
sau khi Âm mưu Rye House nhằm ám sát Charles
Tôi đã không thực sự đọc“ The Catcher in the Rye” cho đến khi toi 13 tuổi, và kể từ đó, nó luôn là cuốn sách yêu thích của tôi”- Bill Gates từng chia sẻ.
Người bán nói ông nhận được" bồn toilet đã dùng rồi" này từ một đôi vợ chồng nay làm chủ căn nhà trước đây thuộc về tác giả của cuốn" Catcher in the Rye".
hơn là những cuốn tiểu thuyết như The Catcher in the Rye hay Catch- 22, hoặc thậm chí là Harry Potter.
Ông Parker, người đã chuyển gia đình ông đến thành phố Rye, New York,
Phim tài liệu này về tác giả nổi tiếng khó nhìn thấy Catcher trong Rye đã được phát hành một vài năm sau khi JD Salinger qua đời, và sự pha trộn của các bức ảnh trước đó chưa từng thấy và các cuộc phỏng vấn người nổi tiếng đã khiến nó mất 576 đại gia.
Anne Decker từ Rye, New Hampshire,
Howard Rye ghi lại rằng bà đã sử dụng tên" Norma Winchester" khi
đời sống ở Rye thuộc Bang New York- để làm một chuyến hành hương nửa vòng trái đất,
đời sống ở Rye thuộc Bang New York- để làm một chuyến hành hương nửa vòng trái đất,
khi anh ta về nhà sau khi thấy chiến đấu cho một đám cưới thời chiến tranh cho Barbara Pierce của Rye, New York.
Sorrento và Rye.
cô kết hôn với anh vào ngày 28 tháng 6 năm 1927 tại Rye, New York.