Examples of using Ryle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ryle và Hewish chia giải Nobel vật lý năm 1974.
Nhưng hãy đoán xem Ryle nói với Thượng viện Liên minh?
Ryle viết:“ Rõ ràng chúng ta không là bạn bè của Satan.
thái tử Barbro Andorean Ield Ryle Vaiself.
Giám mục J. C. Ryle, cựu giám mục của Liverpool, đã từng viết.
Ryle đưa ra sự phân biệt giữa“ biết rằng” và“ biết cách”.
Ryle đưa ra sự phân biệt giữa“ biết rằng” và“ biết cách”.
Ryle nói rằng Nguyên tắc“ Fido”- Fido là“ một lý thuyết kỳ cục”.
Đệ tam công chúa của Vương quốc Re- Estize- Renner Theiere Chardon ryle Vaiself.
Ryle đưa ra sự phân biệt giữa“ biết rằng” và“ biết cách”.
Vị trí của đại hoàng tử- Barbro Andrean Ield Ryle Vaiself- vẫn chưa tìm thấy.
Zanack Valreon Igana Ryle Vaiself!
Ryle có một nhận xét tuyệt vời về Chúa Kitô là Ánh sáng của Thế giới.
Dù có kỳ cục hay không thì Ryle vẫn nhầm lẫn khi gọi đó là một lý thuyết.
hoàng tử thứ hai- Zanack Valurean Igana Ryle Vaiself- và Renner.
Tôi đoán Ryle muốn biết chúng ta đang đối mặt cái gì trước khi anh ta bắt đầu hoảng sợ.
Tôi đoán Ryle muốn biết chúng ta đang đối mặt cái gì trước khi anh ta bắt đầu hoảng sợ.
Nhân vật trên trái đất sẽ chứng minh sự sở hữu vĩnh cửu trên thế giới sắp tới"( J. C. Ryle).
Sinh vào tháng 9 cách nay 100 năm, Martin Ryle không chỉ là một nhà thiên văn học giành giải Nobel.
James Martin Ryle, Quốc tế Cứu tế Đỏ,