Examples of using Ryner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ryner, nghe tớ đi.
Ryner, nghe tớ đi.
Ryner suy nghĩ.
Có lẽ cậu ta có liên quan gì tới Ryner.
Vào lúc đó mắt Ryner mở to.
Cậu nghĩ sao, Ryner?"?
Ngồi trên con ngựa của mình, Ryner nhìn xung quanh.
Về việc này, Ryner.
Cậu nghĩ sao, Ryner?".
Đó là những gì Ryner đã nói.
Theo game thì khi Ryner đến Delfit sẽ có đoạn cắt cảnh cậu ta ngạc nhiên nhìn chiếc thuyền khổng lồ.
Cậu đã vô tình tạo thêm trở ngại cho Ryner, nhưng cậu ta là anh hùng nên chắc sẽ dễ dàng vượt qua thôi.
Nghĩ lại thì lí do Ryner đối địch với Harold chủ yếu là do Clara bị giết
Nghĩ lại thì lí do Ryner đối địch với Harold chủ yếu là do Clara bị giết
để xúc phạm và lạm dụng Ryner.
Một ngày nọ, Empire Roland đi vào chiến tranh chống lại đất nước láng giềng của họ Estabul, và Ryner mất bạn cùng lớp của mình trong chiến tranh.
để xúc phạm và lạm dụng Ryner.
Đó là lí do sau khi cậu bị Ryner đánh bại, Harold đã khao
đây sẽ là cơ hội tốt để tìm hiểu quan hệ giữa Colette và Ryner trong giải đấu.
Ryner, người duy nhất mà cậu biết hành