Examples of using Saatchi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
M& C Saatchi.
Hỏi Charles Saatchi về nghệ thuật.
Tham dự buổi briefing trực tiếp với MS Saatchi.
Với nhà sưu tầm nghệ thuật giàu có Charles Saatchi.
Nó được thiết kế vào năm 1997 bởi Saatchi& Saatchi,
Anh ấy nói mình muốn trở thành một Overall Creative Director tại Saatchi.
Trước đó ông từng là giám đốc tài chính của công ty quảng cáo Saatchi& Saatchi.
Được“ đài thọ” đến London để giới thiệu game tại Saatchi Gallery.
Moray MacLennan- CEO toàn cầu của công ty quảng cáo M& C Saatchi.
Bàn tay ban phước của Stepan Ryabchenko trong Phòng trưng bày Saatchi ở London.
Và, đây được làm bởi Saatchi và Saatchi, và họ thực sự thành công với quảng cáo này ở Úc.
Được thành lập bởi hai anh em nhà Saatchi, Maurice Saatchi( nay là Huân Tước) và nhà sưu tầm nghệ thuật Charles Saatchi vào năm 1970.
Thay vì cố gắng để Paul thành một Creative Director khác, Saatchi trao cho anh ấy quyền điều hành.
Khoảng thời gian này được thực hiện bởi Lexus mà hợp tác với các cơ quan sáng tạo M& C Saatchi.
Điều Charles Saatchi và Jeremy Sinclair tìm ra ở Paul là một người tư duy không giống bất kì ai.
Năm 1986, với việc mua lại Ted Bates, Saatchi trở thành hãng quảng cáo lớn nhất trên toàn thế giới.
Cùng thời gian đó, nhà sưu tầm nghệ thuật Charles Saatchi đã khám phá ra Vine
Saatchi Gallery mỗi năm có hơn 1.5 triệu khách, sẽ cung cấp
trước đó là nhà của Charles Saatchi.
M& C Saatchi, một hãng quảng cáo lớn khác, nói rằng khách hàng của họ sẽ gây áp lực lên Facebook.