Examples of using Safi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với đội xe của riêng mình, SAFI vận chuyển hàng hóa của khách hàng tới mọi địa điểm trên đất nước Việt Nam.
SAFI có sẵn các dịch vụ xe moóc gầm thấp, xà lan cho những lô hàng quá khổ.
SAFI là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực dịch vụ di chuyển tại Việt Nam.
Chỉ trong vòng một vài năm, SAFI đã nhanh chóng phát triển được dịch vụ Đại lý vận tải đường biển và gây dựng tiếng tăm trên thị trường trong nước cũng như tại các quốc gia trên thế giới với sự hỗ trợ đắc lực của mạng lưới đối tác toàn cầu.
SAFI là một trong những doanh nghiệp tham gia vào việc thành lập mạng lưới môi giới Hải quan ở Việt Nam và là một trong những doanh nghiệp đầu tiên được cấp giấy phép môi giới hải quan.
nó có thể xử lý các bản tin Update với trường SAFI đã được xác định( thông qua thoả thuận khả năng BGP).
Được công nhận là một Tổng đại lý khai thác hàng hóa với giấy phép số 031& 014/ CHK- CCHH cấp bởi Cục Hàng Không Việt Nam, SAFI có thể cung cấp đầy đủ các dịch vụ trong vận tải hàng không.
người đứng đầu SAFI cho biết.
Công ty SAFI, với tư cách là đại lý hàng hóa của tổ chức IATA từ năm 1994,
Cảm ơn, Safi.
Namli trước đó thi đấu cho đội bóng Maroc Olympique Safi.
John N. Bahcall and Safi Bahcall( ngày 22 tháng 8 năm 1985).
Rời Safi vào ngày 13 tháng 11,
Vẫn sống sót cho tới giờ phút đó, Safi quyết định sẽ ở lại phòng khử trùng một mình.
Rời Safi vào ngày 13 tháng 11,
Safi cũng giải thích rằng, Apple chỉ thực sự sửa
Ngày 04/ 11/ 2017, Swiss- Belresort Tuyền Lâm hân hạnh đón tiếp đoàn Safi tổ chức Team Building.
Trời tối đến mức Safi, Borrego Ginebra
Rahmatullah Safi, cảnh sát trưởng Herat,
Cảnh sát trưởng Abdul Ghafar Safi cho biết đây là một vụ đánh bom tự sát và mục tiêu là dân thường.