Examples of using Sagara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ở bên dưới, Sagara ghi một bàn thắng khác.
Chiếc bàn đó thuộc về một cậu bạn tên là Sagara.
Tại sao tôi giao phó mọi việc cho Sagara cơ chứ?
Đó lẽ ra là nhiệm vụ của Master phe Đen, Sagara Hyouma.
Và, ở bên kia thế giới, có thằng Miyuki Sagara.
Sagara không đi học là bởi vì Kishitani, cậu biết không?”.
Người triệu hồi cô bé là pháp sư tên gọi Sagara Hyouma.
Vua hiểu ra từ vẻ mặt đã cứng lại của Sagara Hyouma.
Phải thừa nhận, tôi đã không làm gì cho Sagara từ trước tới giờ.
Kishitani- không, Sagara trong lốt Kishitani mở to mắt trong sự kinh ngạc.
Cậu chuyện tình yêu của Sena Shougo và Sagara Rei từ bộ Love Stage!
Kamikawa Maru và Sagara Maru đã phóng 11 chiếc F1M2
Kishitani- không, Sagara trong lốt Kishitani mở to mắt trong sự kinh ngạc.
Sagara Hyouma là một pháp sư trung cấp đang sống trong thời hiện đại.
Sagara Sanosuke là người đã nghĩ ra cái tên" Kenshin- Ryu: Kaiten Battōjutsu".
Cậu sẽ gặp nguy hiểm nếu cứ nghĩ như thế đấy, Sagara!”.
Một ngày, vua Sagara tiến hành nghi thức cầu phúc lành cho vương quốc.
Trận đấu kết thúc và người quản lý đội bóng đưa khăn lau tận tay Sagara.
Nhưng ngược lại với nỗi lo của tôi, Sagara đang tích cực tham gia vào trận đấu.
danh tính của Sagara sẽ biến mất và chấm hết.