Examples of using Saif in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sao một dàn diễn viên bao gồm Anil Kapoor và Saif Ali Khan reprising vai trò của họ
Tiến sĩ Wasif M. Saif, quyền bác sĩ trưởng
Một trong những chiến dịch tình báo của phương Tây đang tập trung mạnh vào Saif al- Adl, một thành viên
Trong một cuộc phỏng vấn độc quyền với Arab News, Tarek Hamdy, Giám đốc điều hành của Elite Estates- một sự hợp tác giữa Ora Developers( thuộc sở hữu của Sawiris) và Saif Holdings đã thay mặt cho tỷ phú Naguib Sawiris chia sẻ:" Naguib Sawiris bày tỏ ý muốn đầu tư vào 100.000 căn nhà giá rẻ để hỗ trợ Thủ tướng( Imran Khan) trong tầm nhìn của ông đối với Pakistan".
nỗ lực để hỗ trợ việc số hóa các dịch vụ tại thành phố- nhà nước, và Saif Al Aleel,
trong đó Shivdasani đóng vai chính trong một vai trò hỗ trợ đối diện Saif Ali Khan,
Trong làm việc hướng tới mục tiêu này, Saif đóng nhiều vai trò khác nhau
Trong số các nhà đầu tư khác của One97 còn có SAIF Partners, Intel Capital và SAP Ventures.
Công nghệ DeTect túi$ 3.3 triệu Series A từ SAIF Partners và những người khác.
Hơn 6000 công ty hoạt động từ Khu SAIF.
Công nghệ DeTect túi$ 3.3 triệu Series A từ SAIF Partners và những người khác.
Ravi tham gia SAIF vào đầu năm 2002
Khu tự do sân bay quốc tế Sharjah, thường được gọi là Khu vực SAIF, là một trong những khu vực thương mại tự do nổi bật ở UAE.
Khu tự do sân bay quốc tế Sharjah, thường được gọi là Khu vực SAIF, là một trong những khu vực thương mại tự do nổi bật ở UAE.
Quỹ Bảo hiểm Hiệp hội tiết kiệm( SAIF).
Norwest và SAIF.
Trong số các nhà đầu tư khác của One97 còn có SAIF Partners, Intel Capital và SAP Ventures.
Quỹ Bảo hiểm Hiệp hội tiết kiệm( SAIF).
các đối tác SAIF, Mediatek, Sapphire Venture
Khu SAIF đã thu hút các nhà đầu tư từ hơn 90 quốc gia.