Examples of using Saiga in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi đã hỏi Saiga về việc này.".
Nếu Saiga có làm gì cậu,
Ban đầu nó được thành lập vào năm 1990 để bảo vệ loài linh dương Saiga( Saiga tatarica).
Saiga chắc chắn đã nói bóng gió đến điều này khi nói chuyện với thầy hiệu trưởng.
Saiga, một nhiếp ảnh gia trong chiến tranh,
Nămbusters chết hy sinh sức mạnh cuộc sống của họ vào năm loại vũ khí của họ, Saiga.
Saiga- một nhiếp ảnh gia chiến tranh,
Saiga, một nhiếp ảnh gia trong chiến tranh, làm việc cho Hibara Ginze tại thủ đô Tokyo.
Koremitsu trông thấy Hiina Oumi và Asai Saiga đang đứng đó,
Vụ Saiga No. 2( Saint Vincent and the Grenadines v. Guinea),
Saiga Kyousuke, chàng trai nóng bỏng nhất trường trung học,
Johann im Pongau hay St. Johann/ Pg.( trong tiếng Bayern: Saiga Håns hay Sainig Håns)
Tại Kazakhstan, số lượng Saiga gần đây đã được tìm thấy ngày càng tăng,
Và trên hành lang, cậu gặp kẻ thù của mình- hội trưởng Asai Saiga- và cô cũng nhìn cậu bằng ánh mắt khinh bỉ, nói.
Các loài Linh dương Saiga và linh dương Tây Tạng có ít nhiều liên quan đến các loài linh dương thật sự( Antilopinae) và dê( Caprinae), nhưng thường được đặt trong phân họ riêng của chúng là Saiginae.
Đây là Saiga.
khi mà Asai Saiga gọi Honoka lên phòng hội trưởng,
khi mà Asai Saiga gọi Honoka lên phòng hội trưởng,
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy số lượng loài Saiga ở Kazakhstan- Ural,
Mitsuki Saiga( được ghi là Makoto Sato) Bác sĩ phụ trách tình trạng của Fuminori.