Examples of using Sak in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1949 các công đoàn kiểm soát do cộng sản cố gắng lật đổ đảng Dân chủ Xã hội Karl- August Fagerholm( SAK) tuyên bố cảng Hanko là" địa điểm mở",
Xin chào, Sak.
Sy và Sak.
Mình đồng ý với Sak.
Preecha, thấy Sak đâu không?
Con về rồi. Chào Sak.
Chào giám đốc. Sak.
Sak, ra đây với mẹ.
Sao con lại trốn? Sak,?
Con nhện Sak vàng thuộc chi Heirakantium.
Đi về thôi, Sak.
Mẹ, Sak được nhận vào làm ở ngân hàng!
Những hình xăm như vậy được gọi là Sak Yant.
Sak vẽ bằng chuột hay tablet.
Mô tả và hình ảnh của con nhện Sak( Heiracantium).
Bố Sak và mẹ ngóng con từ ngoài hang, con yêu”.
Ngay sau khi Tướng Sak Sutsakhan từ Mỹ về Thái Lan.
Từ đây, du khách có thể nhìn thấy rõ Koh Sak( Đảo Sak). .
Là Sak được thăng chức chưa? Tôi kể với ông?
Ủa cái này không có nguồn hả sak?