Examples of using Salas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Justin Timberlake vai Will Salas.
Federico Salas Thủ tướng Peru.
Vui không, ông Salas?
Tôi sẽ hủy hoại ông, Salas.
Brindis de Salas xuất bản hai tập thơ.
Bàn cà phê thép Elva của Gonzalo de Salas.
Đến từ đồn cảnh sát phía Bắc. Martín Salas.
Anh không có vệ sĩ sao, anh Salas?
Nhưng rõ ràng là Will Salas đã điều khiển nó.
Tầng 11 do Javier Mariscal và Fernando Salas thiết kế.
Hoa hậu Liên lục địa 2017 Verónica Salas Vallejo( người Mexico).
Và điều đó đang xảy ra ngay lúc này”, Salas nói.
Justin Salas bị mất hoàn toàn thị lực vào năm 14 tuổi.
Vẫn chưa tìm ra dấu vết của những kẻ đào tẩu Will Salas và Sylvia Weis.
Từ đấy, cô chuyển đến Thành phố Mexico để hợp tác cùng Công ty Tania Perez Salas.
Playback Theater/ Sân khấu tái hiện được sáng lập vào năm 1975 bởi Jonathan Fox và Jo Salas.
Playback Theater/ Sân khấu tái hiện được sáng lập vào năm 1975 bởi Jonathan Fox và Jo Salas.
Mẹ anh- bà Maria de Jesus Salas Lemus rất lạc quan về kết quả của cuộc phẫu thuật.
Osvaldo Salas, nói: Không làm việc với Php7,
Playback Theater/ Sân khấu tái hiện được sáng lập vào năm 1975 bởi Jonathan Fox và Jo Salas.
