Examples of using Salem in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tránh xa Salem và cuộc săn lùng phù thủy… của Tòa Án. Hội đã quyết định lánh về phía Nam.
Tránh xa Salem và cuộc săn lùng phù thủy… của Tòa Án. Hội đã quyết định lánh về phía Nam.
Tránh xa Salem và cuộc săn lùng phù thủy… của Tòa Án. Hội đã quyết định lánh về phía Nam.
Tránh xa Salem và cuộc săn lùng phù thủy… của Tòa Án. Hội đã quyết định lánh về phía Nam.
Tránh xa Salem và cuộc săn lùng phù thủy của Tòa Án.
Benjamin Ropes Nichols, một luật sư Salem, đã thông qua Clara về cái chết của Crowninshield.
Thuộc địa cũng có các khu định cư gần địa điểm ngày nay là Salem, New Jersey( Fort Nya Elfsborg) và trên đảo Tinicum, Pennsylvania.
Một điếu thuốc Salem khác cũng được tìm thấy trong bồn cầu của căn hộ 4- C tại 315 đại lộ Huntington nơi Sophie Clark bị giết.
Thuộc địa cũng có các khu định cư gần địa điểm ngày nay là Salem, New Jersey( Fort Nya Elfsborg) và trên đảo Tinicum, Pennsylvania.
bao gồm giải thưởng Ostrowski, Infosys, Salem và Sastra Ramanujan.
Luật sư của Wiley nói rằng thân của ông là một sinh viên trường đại học Salem State University
bao gồm giải thưởng Ostrowski, Infosys, Salem và Sastra Ramanujan.
bao gồm giải thưởng Ostrowski, Infosys, Salem và Sastra Ramanujan.
Cảnh sát Mỹ đang tiến hành điều tra về vụ việc một“ quả cầu lửa lớn rơi xuống Trái đất” được trình báo gần thành phố Salem, Oregon, theo thông tin từ Tạp chí Statesman.
hang động này là nơi Abraham gặp gỡ vua Salem.
khi họ được chuyển đến Khu bảo tồn Grande Ronde ở phía tây Salem.
nơi một thẩm phán nổi bật trong Salem Witch thử nghiệm sống.
Em bé được nhập viện hôm qua trong tình trạng nguy kịch sau khi được tìm thấy trên cánh đồng ở thị trấn Salem.
Và giờ, Tracy Phillips của Dậy nào Boston sẽ phỏng vấn trực tiếp Thị trưởng Salem.
Hoa lily, 2 kim ngân hoa màu xanh, hoa cẩm chướng màu hồng, hoa salem màu xanh.