Examples of using Saline in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong y học như là normal saline.
Được ghi nhận bởi: City of Saline.
Một hỗn hợp của Saline và Polysorbate 80.
Hình biên bản của cảnh sát Saline County.
Martin. Đây là isotonic saline, nước muối đấy.
Martin. Đây là isotonic saline, nước muối đấy.
Nó được biết đến trong y học như là normal saline.
Khu bảo tồn thiên nhiên Saline di Trapani và Paceco.
Nâng ngực: Saline( túi chứa nước biển) hay silicone?
Saline cấy ghép được đặt trống rỗng
Lịch sử của các hạt Gallatin, Saline, Hamilton, Franklin và Williamson.
Hiện có ba kiểu cấy ghép: Saline, Silicone Gel, và Structured.
Saline cấy ghép được đặt trống rỗng và đầy một khi tại chỗ.
Saline cấy ghép được đặt trống rỗng và đầy một khi tại chỗ.
Lịch sử của các hạt Gallatin, Saline, Hamilton, Franklin và Williamson, Illinois.
Lịch sử của các hạt Gallatin, Saline, Hamilton, Franklin và Williamson, Illinois.
and coastal saline lagoons.
Saline cấy ghép được làm đầy với một dung dịch nước muối vô trùng, như nước muối.
Mức độ đau cũng giảm 21% ở nhóm thực hành thiền và có tiêm placebo( saline).
Shipton[ 7] Quận Saline Bưu điện đóng cửa năm 1895 Thị trấn không còn gì tồn tại.