Examples of using Samad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với sự giúp đỡ của một số chiến binh Taliban, Samad đã đưa được Baynazar lên một chiếc xe Zarang- xe máy ba bánh với một tấm ván phẳng nhỏ phía sau- đang đi ngang qua, và người lái xe nhanh chóng đưa hai người đàn ông tới bệnh viện gần nhất của tổ chức Bác sỹ không biên giới.
Quảng trường mang kiến trúc cổ kính nằm ngay trung tâm thành phố và được bao quanh bởi một số công trình kiến trúc đẹp mắt trong đó nổi bật nhất là tòa nhà Sultan Abdul Samad( văn phòng cũ của chính quyền thuộc địa Anh) và một không gian xanh rộng lớn từng được sử dụng làm sân chơi cricket.
khi nhóm này mới nắm quyền tại Afghanistan và chú Samad rất nóng lòng leo cao trong cấu trúc quyền lực của Taliban ở địa phương.
chỉ vài ngày sau khi Bộ trưởng Lãnh thổ Liên bang Khalid Abdul Samad nói với các nhà báo cáo rằng chính phủ chưa quyết định tình trạng pháp lý tiền mã hóa tại quốc gia này.
Shaheizy Sam bin Abdul Samad( sinh ngày 4 tháng 9 năm 1982),
Tổng cục bưu điện phía nam của tòa nhà Sultan Abdul Samad vào năm 1907, Bộ xây dựng năm 1910
Ảnh: Jewel Samad.
Samad, anh lên gác.
Nói lời cảm ơn Samad.
Tôi không biết số phận đang chờ chúng ta.- Samad.
Tôi không biết số phận đang chờ chúng ta.- Samad.
Dariush và Samad sẽ theo bạn đến tận cùng trái đất!
Dariush và Samad, họ cũng là anh em của tôi. Xin vui lòng.
Mãi đến 1974, nó mới được đổi tên theo Sultan Abdul Samad.
Một nhóm du khách Trung Quốc chụp ảnh ở Sultan Abdul Samad, Malaysia.
Chỉ vài phút sau khi Baynazar và Samad quay gót trở về thì tiếng súng nổ ra.
trong đó có Uzeyir Hajibeyov và Samad Vurgun.
Samad nói với tôi rằng chỉ chơi bóng đá thì sống ở Lebanon là điều không thể.
Samad tuyên bố cá đã" nhai" xuyên thành bụng niệu đạo vào bìu dái bệnh nhân.
Rồi anh gặp Abdul Samad, cũng là một chowkidor