Examples of using Samar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng đi dọc theo bờ biển Samar, hướng thẳng về phía đơn vị đặc nhiệm của Johnstonvà các bãi đổ bộ tại Leyte,
Một loài nhện mới, có tên là Cerbalus aravensis, được phát hiện tại cồn cát Samar ở miền nam vùng Arava( Israel) bởi một nhóm nhà sinh vật học thuộc trường đại học Haifa- Oranim.
Lính Mỹ đã lấy 3 chiếc chuông từ nhà thờ Công giáo của thị trấn Balangiga trên đảo Samar làm chiến lợi phẩm vào năm 1901, trong một chiến dịch quân sự mà các nhà sử học cho là đặc biệt tàn bạo ở thuộc địa mới của Mỹ.
được phát hiện tại cồn cát Samar ở miền nam vùng Arava( Israel) bởi một nhóm nhà sinh vật học thuộc trường đại học Haifa- Oranim.
di chuyển về phía Nam dọc theo bờ biển phía Đông đảo Samar.
Khám phá rõ ràng về Palau chỉ đến một thế kỷ sau đó vào năm 1697, khi một nhóm người Palau bị đắm tàu trên đảo Samar về phía tây bắc thuộc Philippines.
Trong quá trình Hải chiến vịnh Leyte, nó tung ra các cuộc tấn công và gây thiệt hại cho lực lượng chính của Hạm đội Nhật Bản trong trận Samar, truy kích hạm đội đối phương đang rút lui qua biển Sibuyan về hướng Borneo.
Trong quá trình Hải chiến vịnh Leyte, nó tung ra các cuộc tấn công và gây thiệt hại cho lực lượng chính của Hạm đội Nhật Bản trong trận Samar, truy kích hạm đội đối phương đang rút lui qua biển Sibuyan về hướng Borneo.
Ngoài khơi phía bắc đảo Samar, một chiếc phà chở 50 người bị chìm,
không bị phát hiện và đang đi dọc theo bờ biển phủ sương mù của Samar để tiến đến vịnh Leyte.
Nó rời Saipan để tham gia bắn phá đảo Marcus vào ngày 9 tháng 10 trước khi gia nhập Đội Đặc nhiệm 38.1 thực hiện các cuộc không kích lên Luzon và Samar để hỗ trợ cho các hoạt động tại Leyte cũng như truy tìm lực lượng đối phương sau trận chiến vịnh Leyte trong các ngày 25 và 26 tháng 10.
Bohol và Samar ở miền trung và phía đông Visayas, nơi nông dân báo cáo sản lượng trung bình đạt 4,5 tấn/ ha.
không thể thích ứng với các hành động của anh ấy được nữa”, Samar nói với trang tin tức Ai Cập Masrawy.
miền bắc bang Samar.
Greenville Agro Corporation, Samar Coco Products,
Ông đã phát biểu trong dịp kỷ niệm lần thứ 116 của một trong những trận đánh đẫm máu nhất trong cuộc chiến giữa Hoa Kỳ và Philippines vào ngày 28/ 9/ 1901 trên hòn đảo Samar ở miền trung nước này, nơi mà 39 thường dân Philippines bị sát hại để mà trả đũa cho cái chết của 48 binh lính Trung Đoàn 9 Bộ Binh của Hoa Kỳ bị giết bởi những người nổi dậy.
phía tây hòn đảo, đồng thời với việc chiếm giữ các căn cứ trên đảo Samar cách Tacloban 35 dặm( 56 km) về hướng Bắc.
Ông Duterte lên tiếng nhân kỷ niệm lần thứ 116 của một trong những trận chiến đẫm máu nhất trong chiến tranh giữa Mỹ và Philippines trên đảo Samar, nơi 39 thường dân Philippin bị giết hại để trả đũa cho vụ 48 quân nhân bị phiến quân giết.
Sử dụng số liệu kinh tế của 52 nước từ năm 1960 đến năm 1980, Samar K. Datta
Những chiếc chuông Balangiga” được đưa bằng máy bay vận tải quân sự đáp xuống căn cứ không quân Manila trước khi được chính thức hoàn trả lại cho một nhà thờ ở Samar, hòn đảo trung tâm nơi quân đội Mỹ tàn sát hàng trăm, có thể hàng ngàn người Philippines để trả thù một cuộc phục kích đã giết chết 48 đồng đội của họ hồi năm 1901.