Examples of using Samsonite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Samsung và Samsonite phát triển dự án“ hành lý thông minh”.
Hãy nhìn vào bảng quảng cáo không có văn bản này của Samsonite.
Hãng Samsonite cho biết sẽ trả 26,75 USD cho mỗi cổ phần của Tumi.
hành lý Samsonite, đồ lót Playtex, nước Culligan.
Đó là điều tôi đã nói tôi lạc mất cái vali Samsonite màu đen.
Phong cách tự nhiên của Samsonite Red khá giống với phong cách của tôi”.
Năm 2011, Samsonite đã chuyển trụ sở chính từ Massachusetts đến Luxembourg để giảm thuế.
Samsonite cho biết ông sẽ được thay thế bởi giám đốc tài chánh Kyle Gendreau.
Trong đó các thương hiệu đáng chú ý đến từ: Samsonite, Nike, Adidas, Speedo và Crocs.
Samsonite Black Label mở cửa hàng tại một số kinh đô thời trang uy tín và ảnh hưởng nhất.
Năm 2006, Samsonite Black Label mở cửa hàng tại một số kinh đô thời trang uy tín và ảnh hưởng nhất.
Trước chiến tranh Mỹ, Jesse Shwayder giới thiệu một phong cách mới về vali đó là BST Streamlite ® của Samsonite.
Samsonite cổ điển hai Gusset 17″ Toploader( Đen)
Lego đã thực hiện một thỏa thuận cho phép Samsonite bắt đầu sản xuất và bán các sản phẩm Lego tại Hoa Kỳ và Canada.
House of Samsonite tặng ngay ưu đãi hấp dẫn: giảm giá từ 30- 50%.
Năm 1941, trước chiến tranh Mỹ, Jesse Shwayder giới thiệu một phong cách mới về vali đó là BST Streamlite ® của Samsonite.
Lego đã thực hiện một thỏa thuận cho phép Samsonite bắt đầu sản xuất và bán các sản phẩm Lego tại Hoa Kỳ và Canada.
Nước cam đóng chai Tropicana, Hàng ăn Mexico Rosarita, Bơ lạc Peter Pan, Cacao Swiss Miss, hành lý Samsonite, đồ lót Playtex.
Thiết bị đã được cục Quản lý hàng không Liên bang Mỹ phê duyệt để sử dụng ở sân bay nước này, Samsonite cho biết.
Khi Jesse Shway sáng lập Samsonite vào 1910, du lịch ban sơ chỉ dành cho một số ít những ai muốn chiêm ngưỡng thế giới.