Examples of using Samy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Samy Gets Trừng phạt Trong Công khai.
Samy không ưa Felix.
Rồi, Samy, tôi không nói gì đâu.
Ý là, với tôi, Samy vẫn hiện diện.
An8} Samy Souied đã lập ra một đội.
Chỉ trừ một người: Samy.
Trang chủ Học tiếng Pháp cho doanh nghiệp Samy B.
Samy Amimour, 28,- nổ bom tự sát ở Bataclan.
Lúc đầu, Samy Souied chưa muốn cộng tác với Marco Mouly.
Samy Amimour- Kẻ đánh bom liều chết ở nhà hát Bataclan.
Marco Mouly và Samy Souied là hàng xóm, có quan hệ gia đình.
Samy và Sandra Sandoval là một bộ đôi âm nhạc anh chị em từ Panama.
Một ngày nọ, giám đốc Samy người đến xem Suriya, phát hiện anh ta.
Samy Amimour, 28 tuổi,
Samy Tarazi, một trung sĩ tại văn phòng cảnh sát trưởng hạt Santa Clara nói.
An8} Samy Souied là một nhân vật chẳng có chút gì màu mè hay ngông cuồng.
Cảnh sát tới, đem máy phát hiện nói dối tới để xem tôi có biết gì về Samy không.
An8} Cái bạn phải hiểu là, lúc đầu,{\ an8} Samy Souied chưa làm với Marco Mouly.
Dẫn đầu bởi ông Eric Samy, Cố vấn đặc biệt về các vấn đề Châu Á Thái Bình Dương.
Những nét truyền thống được thể hiện tinh tế hơn tại nhà hàng Samy' s Curry ở khu Dempsey.