Examples of using Sanchez in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Họ không hiện diện vì Sanchez, họ đang chiến đấu cho Arsenal.
Sanchez đã bước vào năm cuối của hợp đồng.
Sanchez sẽ không phải ngồi tù.
Tại sao Sanchez trở nên tệ hại như vậy?
Sanchez:" Câu hỏi tiếp theo, xin mời?".
Tương lai Alexis Sanchez được quyết định.
Sanchez đang thể hiện vai trò" Số 9 giả" rất ấn tượng.
Sanchez cũng mệt mỏi rồi.
Sanchez đã chọn việc không theo học đại học.
Chắc anh đã nói dối Sanchez là làm tại khách sạn thường.
Hắn bảo nếu tối nay Sanchez thắng, hắn sẽ được đấu tranh đai.
Lưng Sanchez! Anh bị điên à?!
Tên hắn là Cuchillo Sanchez… và hắn đang chạy về hướng nam.
Alexis Sanchez, tôi không hiểu nổi chuyện gì đã xảy ra với cậu ấy.”.
Arsenal sẽ chấp nhận bán Sanchez cho Man City với một điều kiện.
Sanchez chấn thương.
Điểm B là Sanchez, tôi muốn xem cậu ấy có chấn thương không.
Guillem Balague: Sanchez sẽ là một hợp đồng tốt cho Barcelona.
Neil Custins: Sanchez sẽ tạo ra tầm ảnh hưởng giống như Eric Cantona?
Đó là lí do mà tôi đã đến đây”, Sanchez nói thêm.