Examples of using Santorum in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rick Santorum thắng Alabama và Mississippi.
Rick Santorum thắng Alabama và Mississippi.
Tên đầy đủ của Rick Santorum là Richard John Santorum.
Santorum Rút Khỏi Cuộc Đua Tổng thống.
Tôi không biết Rick Santorum hay Mike Huckabee.
Cựu Thượng Nghị sĩ Rick Santorum của bang Pennsylvania.
Santorum Rút Khỏi Cuộc Đua Tổng thống.
Wałęsa với cựu thượng nghị sĩ MỹRick Santorum.
Wałęsa với cựu thượng nghị sĩ Mỹ Rick Santorum.
Santorum nay là đối thủ trực tiếp của Romney.
Sau đếm phiếu lại Santorum hơn Romney 34 phiếu.
Rick Santorum đã rút khỏi cuộc đua vào Nhà Trắng.
Romney thắng 6 tiểu bang; Santorum thắng 3; Gingrich thắng 1.
Hai ứng cử viên đảng Cộng hòa Mitt Romney( phải) và Rick Santorum.
Mitt Romney, Rich Santorum, và Newt Gingrich đã đồng loạt tấn công.
Đó là phản ứng của cựu Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa Rick Santorum.
Sau khi bỏ cuộc, ông Santorum đã tuyên bố ủng hộ Marco Rubio.
Santorum lập luận rằng dự án Cathio cũng sẽ giúp thu hút giới trẻ tốt hơn.
Năm 1986, Santorum tiếp tục đạt được bằng cử nhân luật của Trường Luật Dickinson.
Lạ lùng là Santorum không phải người duy nhất tin rằng“ carbon không nguy hiểm”.