SATIN in English translation

satin
sa tanh
satanh
chất liệu satin
vải

Examples of using Satin in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau đó, máy tiếp tục chương trình, tự động may các mũi khâu satin và bất kỳ khâu trang trí nào trên ren cổ áo để có kết quả tốt nhất.
Following this, the machine continues on program, automatically sewing the satin stitches and any decorative stitching over the collar lace for best results.
bánh xe được đưa ra ở đây một kết thúc satin.
door handles and wheels that are given here a satin finish.
Thanh trượt Distance thay đổi khoảng cách mà Satin được bù từ hình dạng ban đầu.
The Distance slider changes the distance that the Satin gets offset from our original shape.
Một phần lý giải cho thứ hạng này( part of the explantion for that ranking) là vì trang có mức độ chuyên sâu cao về chủ đề:“ Nước sốt satin Indonesia”.
Part of the explanation for that ranking is that this page has a high Topical Authority for the topic:“Indonesian Satay Sauce”.
Tôi nhìn qua Paco, biết nó thích chọc vào băng Satin Hood bằng cách ăn cắp thứ ngu ngốc gì đó.
I look over at Paco, knowing it's just like him to taunt a Satin Hood by stealing something so stupid.
Trong ví dụ sau, bạn có thể thấy cách tăng nhẹ Distance của hiệu ứng Satin mang lại cho chúng ta sự phản chiếu lớn hơn trên văn bản.
In the following example, you can see how increasing the Distance of the Satin effect gives us greater reflection on the text.
Nếu bạn có làn da khô, sẽ là một ý tưởng tốt để chuyển sang gối satin sẽ giảm thiểu mất độ ẩm.
If you have dry skin, it would be a good idea to switch up to satin pillow covers that will minimize moisture loss.
giấy satin trong mực nhanh ánh sáng.
printed on heavyweight, satin finish paper in light fast ink.
tơ tằm và satin.
silks and satins.
Tốt hơn là ngủ trên một cái áo gối satin có thể trượt trên mặt” theo Jaliman.
It's best to sleep on a satin pillowcase that slides across your face,” says Jaliman.
Vỏ bọc bằng thép không rỉ cao cấp 44mm satin trong Jet Black
A durable 44mm satin-finished stainless steel upper casing in Jet Black
Được thêu ngay phía trên trái tim của chú chó nhồi bông," My First Teddy", sở hữu 1 dải ruy băng satin quấn quanh co cổ trong bóng râm của màu gấu.
Embroidered right above the heart is,"My First Teddy," and a satin ribbon goes around the neck in whatever shade the bear is.
Cung cấp một cái nhìn đáng yêu và sức sống cho làn da của bạn với một kết thúc satin.
Provides a lovely look and vitality to your skin with a satin finish.
Ngủ ngả lưng hoặc đầu tư vào một cái áo gối satin để giữ cho làn da mịn màng.
Sleep on your back or invest in a satin pillowcase to keep skin smooth.
Một phần lý giải cho thứ hạng này là vì trang có mức độ chuyên sâu cao về chủ đề:“ Nước sốt satin Indonesia”.
Part of the explanation for that ranking is that this page has a high Topical Authority for the topic:“Indonesian Satay Sauce”.
Cuối cùng, một lớp crom điện được mạ qua niken satin để cải thiện độ bền của niken.
Finally, a layer of electrolytic chromium is plated over the satin nickel to improve the nickel's durability.
Ở phía ngược lại, chúng ta có trang này về cách làm nước sốt satin của người Balinese.
On the flip side, we have this page about making Balinese satay sauce.
nhìn vào vành đai satin, trông rất đẹp với các mẫu openwork).
for christening(as an ornament, look at the satin belt, which looks beautiful with openwork patterns).
bông màu trên vải satin, vải và sợi bằng kim.
velvet and cotton on the satin, cloth and fiber fabric by needle.
Kháng, tình trạng tăng cường vật liệu: Các nội thất của những lợi ích Espace mới từ việc sử dụng hiệu quả phần satin- crôm thành.
Resistant, status enhancing materials: The interior of the new Espace benefits from the use of satin-effect chrome-finished parts.
Results: 825, Time: 0.0234

Top dictionary queries

Vietnamese - English