Examples of using Saul in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và điều này đã được báo cáo Saul, và nó hài lòng ông.
Bạn đang ở David hoặc Saul.
Với thực nhiều Yêu Thương, Saul.
Bạn đang ở David hoặc Saul.
Khi ông chạy vào hang, trốn Saul.
họ đi đến Ziph trước Saul.
Hãy tìm xem Saul!
Cũng chẳng phải cô không tin Saul.
Hãy tìm xem Saul!
Tớ phải loại bỏ Saul thôi.
Giới thiệu đi chớ. Coi, Saul.
Tôi cứ tưởng anh Saul.
Ít nhất 30 đứa, theo lời Saul.
Sao anh không hỏi Saul Agnon?
Tôi muốn hỏi Saul Agnon lắm.
Ông ấy bị kẹt ở Langley. Saul đâu?
Tôi cứ tưởng anh Saul. À!
Họ đã chỗi dậy trẩy đi Zip trước Saul.