Examples of using Sava in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hình thành Sava Bohinjka, cái mà biến thàh sông lớn Sava.
tổng cộng 82 m với chiều cao của Nhà thờ Thánh Sava.
Tọa lạc tại hợp lưu các sông Donau và Sava, Beograd được chốt giữ bởi 3 vạn đồn binh Ottoman do Mustapha Pasha chỉ huy.[ 58]
quân đội Serbia đã đến bờ sông Sava, chính thức giành được thắng lợi đầu tiên trước cuộc tấn công của Áo- Hung.[ 32].
3 địa điểm ở Israel( Kfar Sava Tefen và Omer).
được xác định là trường Cao đẳng Quốc gia Saint Sava[ 8] hoặc là trường trung học Sfântul Gheorghe.[
SAVA M& E thi công hệ thống cơ….
SAVA M& E thiết kế- thi c….
SAVA M& E thi công hệ thống má….
SAVA M& E thi công hệ thống th….
SAVA M& E thiết kế và thi công….
SAVA M& E Thiết kế- Thi công hệ thống máy lạnh trung tâm và thông gió cho nhà hàng L' Usine.
Đông Nam châu Âu( SAVA).
Thị trấn Lower Sava.
Alexander Sava anh ấy nói.
Đền Thánh Sava là 1,9 km.
Sava, Drava hãy tiếp tục chảy.
Dữ liệu sava khi mất điện.
Sava chờ raspuns. sper có ích.
Nó có sông Sava Bohinjka chảy ngang qua.