Examples of using Scanlon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đâu đó ngoài kia có một cái xe tải to tướng với dòng chữ" SCANLON VAN LINES".
Ông Scanlon?
Thống đốc Scanlon.
Scanlon nói gì đó.
Scanlon nói gì đó.
Scanlon tiếp tục nghe.
Bác sĩ Scanlon nổi tiếng.
Scanlon nói đúng.
Đây là tiến sĩ Scanlon.
Đây là tiến sĩ Scanlon.
Buông cô ta ra, Scanlon.
Scanlon cho mời ông!
Đó chính là Jack Scanlon.
Tổng thư ký Cites John Scanlon.
Tổng thư ký Cites John Scanlon.
Về tiến sĩ Scanlon à?
Megan Scanlon.
Tiến sĩ Scanlon là ai?- Không.
Tên thật của tôi là Megan Scanlon.
Tiến sĩ Scanlon là ai?- Không?