Examples of using Scarface in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô đã thành công trong các bộ phim như Scarface( 1932) vai em gái của Paul Muni;
ông đã viết lời để thêm vào soundtrack của bộ phim Scarface.
Vì vậy, nếu bạn muốn tham gia Scarface trong những cuộc phiêu lưu của mình
Một người đàn ông đã xuất hiện trong hàng chục phim, ngày nay Raft được biết đến nhiều nhất với vai diễn gangster của ông trong bộ phim Scarface( 1932), Every Dawn I Die( 1939),
Nó từ Scarface.
Phỏng theo: Scarface.
Phỏng theo: Scarface.
Scarface. Và Geto Boys.
Phỏng theo: Scarface.
Scarface. Và Geto Boys.
Scarface- Thế giới là của bạn.
Như câu họ nói trong Scarface.
Đùa thôi. Nó từ Scarface.
Iron Gator, đây là Scarface 51.
Scarface- Thế giới là của bạn.
Al Pacino với vai Tony Montana trong phim Scarface.
Iron Gator, đây là Scarface 51.
Cậu ấy bắn trong nhà như Scarface ấy.
Đùa thôi. Nó từ Scarface.
Điều Scarface đã làm với phim.