Examples of using Scenes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng Tám, 2018 0 Share Không có bình luận ở Go Behind the Scenes at London Fashion Week Spring.
Trong lĩnh vực âm nhạc, ông đã thu âm" Seven Scenes from Hamlet" của nhà soạn nhạc Tây Ban Nha Benet Casablancas, phối hợp với
Được phát triển bởi các tình nguyện viên của tổ chức từ thiện giáo dục WORLDwrite, London Behind The Scenes Tour giúp du khách thấy được lịch sử giao dịch thương mại sôi động của khu vực phía đông London.
Characters, Scenes và nhiều cái khác nữa,
Characters, Scenes và nhiều cái khác nữa,
ra trong các chương trình như Substance Designer to their assets and scenes.
Forever Changes đã viết một cuốn sách tựa đề“ Behind the Scenes on the Pegasus Carousel with the Legendary Rock Group Love”.
Sumerian cũng sẽ hỗ trợ xây dựng các AR scenes dành cho các thiết bị Android tương thích với ARCore.
Chủ đề Outdoor Scenes- Tên tác phẩm: Những con cá chết- Đây là một thảm
Chủ đề Outdoor Scenes- Tên tác phẩm:
Bài viết này là bản tóm tắt bí quyết qui trình thiết kế logo của 75 designer hàng đầu chia sẻ với Leslie Cabarga trong cuốn sách book The Secret Life of Logos: Behind The Scenes With Top Designers của ông.
Hãy tham gia cùng chúng tôi để trải nghiệm chương trình Jaguar Driving Experience, chuyến tham quan Behind the Scenes tại một trong các nhà máy của chúng tôi, tham gia vào
The New Yorker Theater and Other Scenes From a Life at the Movies,
Đây là hệ thống với giao diện đơn giản, dễ sử dụng cho phép bạn thay đổi các thiết bị, scenes và toàn bộ hệ thống thông minh từ bất kỳ máy tính nào và bất kỳ lúc nào mà không cần gọi chuyên gia hay dịch vụ kỹ thuật.
cũng là một trong các album có guitar đánh hay nhất mọi thời đại, Scenes From A Memory kể về một người đàn ông tên là Nicholas và những phát hiện của ông ta đối với kiếp trước của mình.
chợ Behind the Scenes Northside Produce và cả chợ Marrickville Organic Food nữa!
KASA SCENES& SCHEDULES- Lên lịch cho Smart Plug để tự động bật
Nhiều romantic scenes thế!
Tàn nhẫn sex scenes.
Tạo và quản lý Scenes.