Examples of using Schaeffer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Schaeffer là người con duy nhất trong một gia đình Do Thái ở Eugene, Oregon. Mẹ cô là Danna( nhũ danh của Wilner), một nhà văn và người hướng dẫn tại Đại học Cộng đồng Portland, và cha cô là Tiến Sĩ Benson Schaeffer, một nhà tâm lý học phát triển.[
Ông Schaeffer, đúng không?
Schaeffer cũng dính vào vụ này.
Đây là cảnh sát trưởng Raymond Schaeffer.
Thả cô ấy ra, Schaeffer!
Ông Schaeffer cũng cảnh báo.
Trung úy Schaeffer và lính trinh sát!
Ông Schaeffer cũng cảnh báo.
Dr. Schaeffer, khoa bệnh lý. Xin lỗi.
Jac Schaeffer đã viết kịch bản Black Widow.
Tiến sĩ Schaeffer, khoa bệnh lý.
Schaeffer và Weiss- Fischmann hợp tác với R.
Ed Schaeffer dừng lại.
Jac Schaeffer đã viết kịch bản Black Widow.
Đại úy! Trung úy Schaeffer và lính trinh sát!
Francis A. Schaeffer, Chúng Ta Sống Thế Nào?
Chú Schaeffer?
Francis A. Schaeffer, Chúng Ta Sống Thế Nào?
Gert Schaeffer.
An8} Đây là cảnh sát trưởng Raymond Schaeffer.