Examples of using Schellenberg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tòa án cho biết ông Schellenberg có liên quan đến một hoạt động buôn lậu ma túy quốc tế
kết hợp đế chế với Chúa Schellenberg, mua bởi Liechtenstein vào năm 1699 để hình thành nên Công quốc Liechtenstein hiện nay.
kết hợp đế chế với Chúa Schellenberg, mua bởi Liechtenstein vào năm 1699 để hình thành
cứu mạng sống của những người Canada như Robert Schellenberg và Fan Wei,
Trước tòa, ông Schellenberg được cho biết là ông có quyền kháng cáo lên Tòa án tối cao Liêu
kết án tử hình người thứ ba, Robert Schellenberg, sau phiên xử lại chỉ diễn ra trong một ngày cho các tội buôn lậu ma túy.
Tuy nhiên, người đàn ông họ Xu- xuất hiện trước tòa với tư cách là nhân chứng- khẳng định mình chỉ là“ một con tốt” vô tình bị lôi kéo vào kế hoạch của ông Schellenberg và những người khác, trong đó đóng gói 222 kg ma túy đá vào các túi chứa đầy hạt nhựa và giấu chúng bên trong lốp xe.
Không hài lòng với chính sách ngoại giao bắt con tin, Xi cũng dần dần đẩy mạnh những chiến thuật cưỡng chế của PRC chống lại Canada- từ việc xét lại trường hợp của công dân Canada Robert Schellenberg dẫn đến việc ông ta bị kết án tử hình về tội liên quan đến ma túy, áp dụng các hàng rào phi thuế quan vô lý về nông sản xuất cảng của Canada sang Trung Hoa.
Diễn viên: August Schellenberg.
Schellenberg hiện có thể kháng cáo.
Schellenberg có 10 ngày để kháng cáo.
Schellenberg có 10 ngày để kháng cáo.
Schellenberg sẽ có 10 ngày để kháng cáo.
Schellenberg sẽ có 10 ngày để kháng cáo.
Schellenberg lẽ ra sẽ bị trục xuất sau khi thọ án.
Schellenberg- một thị trấn với một bảo tàng các ngôi nhà nông thôn.
Theo luật sư Zhang, ông Schellenberg có 10 ngày để kháng cáo.
Công dân Canada Robert Schellenberg bị kết án tử hình ở Trung Quốc.
Công dân Canada Robert Schellenberg bị kết án tử hình ở Trung Quốc.
Ban đầu, Schellenberg dường như cũng được hưởng sự nhân nhượng như vậy.