Examples of using Schenectady in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà hoàn tất nội trú về Y Tế Gia Đình tại Bệnh Viện St. Clare, Schenectady, NY.
tôi đang tiếp đón 7 nhà khoa học của NREL tại Schenectady.
Hạt Rensselaer, Hạt Richmond, Hạt Rockland, Hạt St. Lawrence, Hạt Saratoga, Hạt Schenectady… Thông báo sau được phát.
Ý tưởng gieo mây đầu tiên được nghĩ ra vào năm 1940 tại phòng thí nghiệm General Electric ở Schenectady, New York.
Thành phố Schenectady, New York nằm ở miền đông New York, gần nơi hợp lưu của các con sông Mohawk và sông Hudson.
WEFM( ở khu vực Chicago) và WGFM( ở Schenectady, New York) được báo cáo là các trạm âm thanh nổi đầu tiên.
Hạt Schenectady… Thông báo sau được phát.
Chính quyền quận Schenectady đã phê duyệt kế hoạch từ tháng Năm,
và WGFM( ở Schenectady, New York)
và WGFM( ở Schenectady, New York) được báo cáo là các trạm âm thanh nổi đầu tiên.
Cô cảm thấy chính quyền hiện tại đang đặt chính trị lên hàng đầu trái ngược với những gì tốt nhất cho Schenectady, ông Fitzmaurice nói.
Kellogg( AT& T) đã cùng nhau làm việc tại Schenectady, New York để phát triển ra loa hiện đại và hệ thống ampli điện đầu tiên.
Các nghi can biết nhau khi làm việc chung tại Hãng General Electric ở Schenectady, New York,
Kellogg( AT& T) đã cùng nhau làm việc tại Schenectady, New York để phát triển ra loa hiện đại và hệ thống ampli điện đầu tiên.
Florida; Schenectady, New York;
Trong một lần trở lại Schenectady, gã gặp lại tình cũ Romina( Eva Mendes), và biết rằng mình đã có với cô một đứa con trai chưa đầy tuổi.
biết Woese từ những ngày đầu ở Schenectady khi cả hai làm việc cho G.
Năm 1869, George Westinghouse tại Schenectady, New York,
Trớ trêu thay( vì ông là người hoàn toàn không uống rượu), cuộc đời ông ngoặt hẳn sang một hướng khác khi ông tham gia một buổi tiệc cocktail mùa hè 1954 tại nhà của hai vị thân sinh ở Schenectady, New York.
bộ phận của General Electric International( Schenectady, NY), dự án này sẽ hỗ trợ một mạng lưới điện ổn định hơn