Examples of using Scholastic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà xuất bản: Scholastic Press.
Giải Nghệ Thuật Scholastic Art& Writing.
Ấn phẩm của Scholastic Canada.
Đêm tiệc của Tracey Mathias( Scholastic).
Năm 1998, nhà xuất bản Scholastic Inc.
Gt;> Chứng chỉ SAT( Scholastic Aptitude Test).
Gt;> Chứng chỉ SAT( Scholastic Aptitude Test).
Nó được gọi là' Kiểm tra đánh giá Scholastic'.
Scholastic Aptitude Test hay còn được viết tắt là SAT.
Giám đốc NXB Scholastic, ông Ellie Berger cho biết.
Bản ghi Scholastic có thể so sánh được với 3.0 Điểm trung bình.
Robinson, con trai và người kế nhiệm của người sáng lập Scholastic M. R.
Tháng 9 năm 2008[ 114] Bìa mềm( ấn bản độc quyền của Scholastic School) 309.
Cha ông là biên tập viên sáng lập của Scholastic Magazine Publications tại thành phố New York.
Bộ phim đang được sản xuất bởi DreamWorks Animation và Scholastic Entertainment, với hình ảnh động của Mikros Image.
Bộ phim đang được sản xuất bởi DreamWorks Animation và Scholastic Entertainment, với hình ảnh động của Mikros Image.
Bộ phim đang được sản xuất bởi DreamWorks Animation và Scholastic Entertainment, với hình ảnh động của Mikros Image.
Người còn lại là Arthur A. Levine, tổng biên tập Scholastic, nhà xuất bản tại Mỹ cho bộ truyện Harry Potter.
Dưới thời Robinson, hàng năm Scholastic đã tặng hàng triệu cuốn sách cho các tổ chức phục vụ trẻ em có nhu cầu.
Cuốn sách được Children' s High Level Group xuất bản và do Bloomsbury, Scholastic, và Amazon. com in và phân phối.