Examples of using Scholl in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1952 ông cưới Inge Scholl, người chị gái của Werner.
Năm 1988, Scholl biểu diễn Oratorio Giáng sinh của Bach ở Rüdesheim.
Không lâu sau đó, Christie và Scholl gặp nhau trên một chuyến tàu.
Scholl thực hiện vai trò chủ đề trong Solomon của Handel tại The Proms.
anh em Sophie và Hans Scholl đã hy sinh.
Ngày 22 tháng 2 năm 1943, anh em Sophie và Hans Scholl đã hy sinh.
Rodelinda là một thành công lớn và Scholl đã" dừng chương trình" theo tờ Sunday Times.
mũi và các cạnh của cánh sẽ là 307 độ F,” Scholl nói.
Trước khi chấp nhận bản án, Hans Scholl đã hô to“ Tự do muôn năm!”!
chị gái Hans và Sophia Scholl.
chỉ để lấp đầy 100 chỗ ở$ 20,000 mỗi” Scholl nói với Guardian.
chỉ để lấp đầy 100 chỗ ở$ 20,000 mỗi” Scholl nói với Guardian.
Nhưng ngày nọ, tôi đi ngang qua bức tượng người ta dựng lên để tưởng nhớ Sophie Scholl tại đường Franz Josef.
Kịch bản ban đầu kêu gọi một vòng quay phẳng, mà Scholl sẽ thực hiện và chụp trên máy ảnh trên máy bay.
Pilot Art Scholl là một trong những phi công được đào tạo tham gia cuộc diễn tập điên khùng trong phim Top Gun.
Scholl của tôi, rồi lê đi khắp nhà,
Cả cơ thể của Scholl lẫn máy bay của anh ta đều không được phục hồi, không rõ nguyên nhân chính thức của vụ tai nạn.
Hai sinh viên cầm đầu là Hans Scholl, 25 tuổi đang học y khoa, và cô em Sophie 21 tuổi đang học môn sinh học.
Chúng tôi kỳ vọng sẽ làm việc với nhiều hãng hàng không trên thế giới”- Scholl trao đổi với TechCrunch qua một email.
Vào tháng 2 năm 2002, Le Monde gọi anh là" Le Roi Scholl" sau khi anh ta tái hiện vai Bertarido trong vở Rodelinda như hồi Glyndebourne tại Paris.