Examples of using Schuman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em biết phải gọi Schuman đầu tiên.
Em biết phải gọi Schuman đầu tiên?
David Schuman(@ david schuman) Ngày 02 tháng 10 năm 2017.
Nick Carter phủ nhận cưỡng hiếp Melissa Schuman.
Nick Carter phủ nhận cưỡng hiếp Melissa Schuman.
Scott Schuman là người gốc Indiana.
Hình 3.7: Kết quả từ Schuman and Presser( 1979).
Nick Carter bị tố cưỡng hiếp ca sĩ Melissa Schuman.
Chuyển thể từ Schuman and Presser( 1979), bảng 1.
Schuman gọi đó là tư duy“ địa chiến lược”.
Schuman” của Bộ Trưởng Ngoại giao Pháp Robert Schuman vào ngày 9/ 5/ 1950.
Robert Schuman một trong những nhà sáng lập Liên minh châu Âu.
Tiến sĩ Joel Schuman thuyết giảng tại Diễn đàn New Horizons.
Nick Carter bị tố cáo cưỡng dâm nữ ca sĩ Melissa Schuman.
Nick Carter bị tố cáo cưỡng dâm nữ ca sĩ Melissa Schuman.
Melissa Schuman tố cáo Nick Carter đã cưỡng bức cô từ năm 18 tuổi.
Melissa Schuman tố cáo Nick Carter đã cưỡng bức cô từ năm 18 tuổi.
Tháng 5: Robert Schuman thể hiện tham vọng về một châu Âu thống nhất.
Tất cả các phòng tại Aloft Brussels Schuman đều có trần cao
Bộ trưởng ngoại giao Pháp Robert Schuman ngày 9/ 5/ 1950 với đề nghị đặt toàn.