Examples of using Scoot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
còn 3 công ty con khác là SilkAir, Scoot và Tigerair.
Vào ngày 21- 6- 2018, Singapore Airlines thông báo có kế hoạch chuyển một số máy bay Boeing 737- 800 sang Scoot từ cuối năm 2018 đến đầu năm 2019 để tối ưu hóa tốt hơn cho toàn bộ mạng lưới của tập đoàn.
Vào ngày 21- 6- 2018, Singapore Airlines thông báo có kế hoạch chuyển một số máy bay Boeing 737- 800 sang Scoot từ cuối năm 2018 đến đầu năm 2019 để tối ưu hóa tốt hơn cho toàn bộ mạng lưới của tập đoàn.
NZ282) hoặc Scoot( cụ thể là các chuyến bay có số hiệu TR597, TR596).
Rich đã từng làm việc trong chiến dịch của Thượng nghị viện Hoa Kỳ tại Nebraska, thương nhân Scoot Kleeb, người sở hữu một số lượng lớn năng lượng sạch thương mại đã điều tra sau khi mất 300.000 USD vào năm 2010 và thêm 300.000 USD nữa vào năm 2011 mặc dù nhận được trợ cấp của quỹ Clinton Global Initiative.
NZ282) hoặc Scoot( cụ thể là các chuyến bay có số hiệu TR597, TR596).
Rich đã từng làm việc trong chiến dịch của Thượng nghị viện Hoa Kỳ tại Nebraska, thương nhân Scoot Kleeb, người sở hữu một số lượng lớn năng lượng sạch thương mại đã điều tra sau khi mất 300.000 USD vào năm 2010 và thêm 300.000 USD nữa vào năm 2011 mặc dù nhận được trợ cấp của quỹ Clinton Global Initiative.
NZ282) hoặc Scoot( cụ thể là các chuyến bay có số hiệu TR597, TR596).
công ty mẹ của Scoot, Singapore Airlines, thông báo rằng sẽ chuyển 20 chiếc Boeing 787- 9 Dreamliners mà hãng đã đặt hàng cho Scoot, thay thế đội máy bay Boeing 777- 200 hiện tại,
Phim Của Scoot Mcnairy.
Phim Của Scoot Mcnairy.
Hình ảnh của Scoot McNairy.
Scoot Hủy trước giờ khởi hành.
Tiểu sử của diễn diên Scoot Mcnairy.
Scoot! Mau lên khi còn thời gian.
Ta phải kiểm soát tình hình, Scoot.
Scoot bay từ Singapore đến Sydney
Là Scooty!- Là Scooty, không phải Scoot.
không phải Scoot.
Scoot! Mau lên khi còn thời gian!