Examples of using Scramble in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng 1, 2012 Scramble With Friends Chiến lược.
Scramble được ghi điểm bằng cách sử dụng Stroke Play.
Say! 7 trình bày và" Scramble" của Hey!
Climax Scramble Zi- O sẽ có tiếng Anh.
Scramble để đầu Sesriem,
Similarities Scramble: Rèn luyện kiến thức về mối quan hệ giữa các từ ngữ.
Trước trận Championship Scramble match, Punk đã bị tấn công bởi Cody Rhodes,
Những thể thức nổi tiếng khác nhưng“ không chính thức” của thi đấu đồng đội là Scramble( Texas scramble, Ambrose) và Greensome.
Họ bắt đầu gặt hái thành công với những trò chơi như Frogger, Scramble, và Super Cobra, sản xuất năm 1981.
Thứ chúng tôi đang chơi lúc này là một môn cờ dựa trên một trong những kiểu Rating Game, Scramble Flag.( cướp cờ).
Ngay trên nhà ga Shibuya- Giai đoạn 1( Cánh phía Đông) của tòa nhà 47 tầng Shibuya Scramble Square khai trương hôm nay.
Bravo FCPC được sử dụng rộng rãi trong đầu tivi kỹ thuật số và có các chức năng" multiplex, scramble, modulate, frequency conversion".
Một số hình thức thi đấu đồng đội nổi tiếng khác nhưng chưa được công nhận“ chính thức” là Scramble( Texas Scramble,
Nhà phát triển của HandBrake đã bỏ libdvdcss( các thư viện mã nguồn mở chịu trách nhiệm cho việc mã hóa unscrambling DVD với các Content Scramble System( CSS)) từ các ứng dụng trong phiên bản 0.9.2.
Trang Scramble, một tạp chí hàng không của Hà Lan,
Konami đã phát triển trong vài năm với các trò chơi arcade với các game thành công như Scramble và Super Cobra,
Texas Scramble sử dụng các quy tắc tương tự như Scramble, nhưng thêm một yêu cầu bổ sung.
Konami bắt đầu đạt được thành công với vào những năm 1981 với các tên tuổi như Frogger, Scramble và Super Cobra,
Konami bắt đầu đạt được thành công với các trò chơi nổi tiếng vào những năm 1981 như Frogger, Scramble và Super Cobra,
Konami bắt đầu đạt được thành công với các tựa game gây tiếng vang vào những năm 1981 như Frogger, Scramble và Super Cobra, đa phần đã