Examples of using Scudder in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maurice bắt đầu gọi Scudder bằng tên đầu tiên của mình, Alec.
Ông Scudder đã dõi theo sự tan rã của họ kể từ đó.
Ký ức về ông Scudder bé nhỏ khiến tôi quyết định dứt khoát.
Maurice đã sai lầm khi tin rằng Scudder đang tống tiền anh ta.
Tội giết Franklin Scudder ở Luân Đôn vào ngày hai mươi ba tháng rồi.
Scudder, chắc anh không ngu tới mức bắn cả đặc vụ liên bang.
Tôi dám chắc con dao của hắn đã găm Scudder xuống sàn nhà.
Điều này không làm Scudder nản lòng, người đã theo dõi Maurice vào ban đêm.
Matt Scudder là một cảnh sát trước đây bây giờ là một thám tử tư.
Matt Scudder là một cảnh sát trước đây bây giờ là một thám tử tư.
Rupert Graves được chọn vào vai Alec Scudder, người yêu thuộc tầng lớp lao động của Maurice.
Scudder nhanh chóng hợp tác với một vài người bạn
Đầu tiên Scudder và Dickens đã làm họ thất vọng, nhưng cuối cùng đã chấp nhận đề nghị.
Maurice và Scudder gặp nhau tại Bảo tàng Anh và sự hiểu lầm về tống tiền được giải quyết.
Năm 1991, Thám tử Matthew Scudder( Liam Neeson)
Khi Maurice không xuất hiện tại nhà thuyền, Scudder tới London và thăm anh ta tại văn phòng của anh ta.
Scudder hôn Maurice,
Năm 1926, gần góc Đại lộ Atlantic và Garvey, Laura Scudder đã phát minh ra túi khoai tây chiên kín đầu tiên.
Vậy thì hãy bỏ yếu sự đuối đi, như tôi đã quên đi những cảm xúc vụn vặt dành cho Scudder.
Scudder nói với anh ta rằng anh ta đã gửi một bức điện tín cho Maurice nói rằng anh ta sẽ đến nhà thuyền.