Examples of using Seaside in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một số còn nhỏ như Lễ hội âm nhạc Apollo Bay Music Festival và Liên hoan Nghệ thuật Thirroul Seaside và Arts Festival,
Family Farm Seaside, một trong những trò chơi di động có doanh thu hàng đầu được phát triển
Có sẵn trên MSC Seaside và MSC Divina ở Caribbean là Gói đồ uống cổ điển bao gồm tất cả các chuyến đi biển bốn đến tám đêm,$ 47 mỗi người, mỗi ngày;
muốn thay đổi tên doanh nghiệp của mình sang Seaside Catering thay vì sử dụng tên hợp pháp của thương hiệu là Tom Johnson.
công viên cũng cung cấp các chuyến đi thân thiện với trẻ em như Seaside Swing, các trò chơi giải trí theo phong cách hội chợ, và nhiều cơ hội mua sắm và ăn uống.
cho cả trường học của mình( ở thành phố New York và Seaside, Oregon), và các câu lạc bộ Phụ nữ
các 6 tỉ nhân dân tệ đầu tư vào thành phố Seaside nằm tại cảng JiaoLong.
Suzuki SM Seaside City Satellite Showroom,
Một vài ca khúc được thu trong giai đoạn này, như" Down by the Seaside"," Night Flight" và" Boogie with Stu"( với Ian Stewart của The Stones chơi piano)
Seaside Nhà hàng.
Nó ở tận Seaside.
Seaside 2 Hotel Nha Trang.
Khu biển- Seaside.
Các khách sạn ở Seaside Park.
Đám cưới lãng mạn tại Seaside.
Công viên giải trí tại Seaside Heights.
Công viên giải trí tại Seaside Heights.
Đám cưới lãng mạn tại Seaside.
Tiếng Anh a seaside resort.
Ngôi nhà Gilbert tại Seaside.