Examples of using Security in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Verodin cung cấp Security Instrumentation Platform giải pháp đo lường hiệu quả của các hệ thống an ninh mạng.
Một Security Token có thể được sử dụng để mã hóa nhiều tài sản, hàng hóa và công cụ tài chính.
Trước đây tên plugin này là Better WP Security cung cấp hơn 30 cách để bảo vệ website của bạn.
AVG Internet Security của nhiều lớp bảo vệ có nghĩa là bạn không phải lo lắng về hành vi trộm cắp danh tính, thư rác hoặc virus.
Điểm khác biệt là lúc này có một security protection và chúng ta phải cung cấp authentication token.
đang sử dụng Security Hash Algorithm 1( SHA- 1)
Bạn có thể thiết lập bằng cách truy cập vào Security& location trong Android Settings,
Thực hiện theo thứ tự System Preferences> Security& Privacy,
Họ cũng phát hành Security Patch Level( SPL)
The Security Checklist là một nguồn lực quan trọng cho phát triển những người muốn chắc chắn rằng trang web của họ càng an toàn càng tốt.
Bảng xếp hạng Security 50 cũng cho thấy các tập đoàn đa quốc gia,
Bên dưới tab Security-> Firewall, bỏ chọn tất
Bạn có thể control nhiều layer security như ACLs& Security Group để giúp control access cho mỗi Instance trong mỗi Subnet.
Trong Windows XP, thẻ Security có thể không xuất hiện trên hộp thoại Properties của file hay folder nếu chức năng Simple File Sharing được bật.
Nếu bạn không chỉ ra 1 security group khi tạo instance,
Kiểu security này rất cần thiết để ngăn chặn các hacker cố gắng truy cập vào dữ liệu trong mạng.
Bạn có thể thiết lập bằng cách truy cập vào Security& location trong Android Settings,
Giải pháp này đã có sẵn trên trang web của Panda Security từ ngày 20/ 10/ 2010 với giá 49,95 Euro( bản quyền 1 năm với các dịch vụ đầy đủ).
Nó sẽ tự động include một security token vào tất cả forms và request Ajax được sinh bởi Rails.