Examples of using Sei in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jyu Oh Sei( 獣王星) và Jang Geum' s Dream,
thế cậu được tồn tại trong trái tim Sei, dù chỉ như là“ một nạn nhân nữa của hoa anh đào”.
Trong một lớp học SEI, học sinh được nhóm lại theo ngôn ngữ bản địa- ví dụ,
Thông tin đặc điểm chuyển giao thay thế thông báo SEI, cung cấp thông tin về chức năng chuyển ưu tiên sử dụng.
Môi trường xem môi trường xung quanh thông báo SEI, cung cấp thông tin về ánh sáng xung quanh của môi trường xem được sử dụng để tạo video.[ 133][ 135].
Sự phát triển tích cực của mô hình bởi SEI( US Dept. of Defense Software Engineering Institute) bắt đầu vào năm 1986.
SEI đã duy trì số liệu thống kê về thời gian để di chuyển" cho các tổ chức thông qua phần mềm CMM trước đây cũng như CMMI.
Đó là SEI CMMi Cấp 5. OrderFix,
là công ty phần mềm đầu tiên đạt được SEI CMMI Level 5 trở lại vào năm 2002.
Jim Smigiel- một quản lý tiền tệ tại SEI Investments Co.
Năm nay, cô Britta Cassel quay trở lại SEI lần thứ ba với vai trò là RTA!
SEI viết nên mô hình CMM đầu tiên dành cho doanh nghiệp phần mềm
Năm 1990, Al West, nhà sáng lập kiêm CEO của SEI, một công ty quản lý tài sản có giá trị 195 triệu USD vào thời điểm ấy,
Jim Smigiel, CIO về chiến lược hoàn vốn tuyệt đối tại SEI Investments cho biết:" Quan sát thứ có độ biến động cao
Theo Thẩm phán Jones,“ bị cáo tìm cách ép buộc phải tiết lộ tài liệu bổ sung liên quan đến mối quan hệ giữa SEI và cơ quan thực thi pháp luật của liên bang cùng các phương pháp SEI đã sử dụng để xác định địa chỉ IP của bị cáo”.
đã thành lập viện SEI vào đầu những năm 80,
giám đốc điều hành của công ty Quản lý tài tư thuộc SEI, cho biết.
SAINT SEI và các nhân vật khác.
SEI US cung cấp một loạt các dịch vụ hỗ trợ bạn trong việc sử dụng của bạn WEAP,
SEI đã duy trì số liệu thống kê về thời gian để di chuyển" cho các tổ chức thông qua phần mềm CMM trước đây cũng