Examples of using Seifert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin đi lối này. Ông Seifert?
Grant, một lần nữa đóng vai Seifert.
Đầu năm 1986, Jaroslav Seifert qua đời.
Ông Seifert. Tôi phải chuẩn bị vài thứ.
Em đã gặp Robert Seifert ở buổi họp khóa.
Năm 1984, Seifert nhận được Giải Nobel văn chương.
Ông Seifert.- Chúng ta sẵn sàng để đi chưa?
Ông Seifert.- Chúng ta sẵn sàng để đi chưa?
Kevin Seifert, giám đốc chính trị cho Diễn giả Nhà Paul D.
Thomas Seifert vẫn sẽ là CFO( giám đốc tài chính).
Obergfell, KP; Seifert, HS( tháng 2 năm 2015).
Paul Gutierrez và Kevin Seifert của ESPN đã đóng góp cho báo cáo này.
Ông Seifert sẽ bị buộc tội cố ý giết người vào năm sau.
Năm 1949, Seifert bỏ nghề viết báo để trọng tâm vào văn học.
Tôi tự hỏi không biết cô Barker có muốn trở thành bà Seifert hay không".
Seifert sẽ lên tiếng“ ngay cả khi tôi sẽ bị giết vì điều đó”.
Hoa hậu Trái đất Philippines, Sandra Seifert còn đoạt ngôi Á hậu Trái đất Thế giới 2009.
Trong năm 1949 Seifert bỏ báo chí
Trong năm 1949 Seifert bỏ báo chí
Trong toán học, Không gian Seifert Weber( được giới thiệu bởi Herbert Seifert và Constantin Weber) nhiều thứ khác nhau.