Examples of using Selfridge in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bản dịch của Mr. Selfridge.
Orville bị thương nặng, còn Selfridge tử vong.
Orville bị thương nặng, còn Selfridge tử vong.
Chúng ta có thêm Selfridge trong Sở Chỉ huy rồi.
Trung tâm này được thành lập bởi Harry Gordon Selfridge.
Này được thành lập bởi Harry Gordon Selfridge năm 1909.
Trung tâm này được thành lập bởi Harry Gordon Selfridge.
Tôi sẽ không để Selfridge và Quaritch điều khiển mọi thứ đâu.
Có hai chiếc F- 16 đến từ Selfridge, nhưng không có vũ khí.
Gordon Selfridge đã thề sẽ không bao giờ mở cửa khu vườn trên nóc.
Trung úy Thomas Selfridge trở thành người đầu tiên tử nạn trên máy bay.
Trung úy Thomas Selfridge trở thành người đầu tiên tử nạn trên máy bay.
Trung úy Thomas Selfridge trở thành người đầu tiên tử nạn trên máy bay.
Bỏ lỡ Selfridge là một thương bằng cách sử dụng một di sản. ít hơn.
O' Bannon( bên phải) và Selfridge sau trận Hải chiến Vella Lavella, 1943.
Ms. Selfridge, Mango, Timberland.
Nó được thiết kế bởi Daniel Burnham cho Harry Gordon Selfridge, và khai trương năm 1909.
Diễn ra vào ngày 11/ 11 tại tất cả cửa hàng Miss Selfridge trên toàn quốc.
Và, cho đến ngày nay, như Harry Gordon Selfridge nói,‘ Mọi người đều được chào đón'.
Selfridge lên kế hoạch xây dựng hoành tráng, trên một góc phố ảm đạm của đường Oxford.
