Examples of using Semitic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Malti là ngôn ngữ Semitic duy nhất được viết bằng chữ Latin.
Nếu tôi có thể… Cậu có phản đối Semitic?
Mari( hiện đại Tell Hariri) là một thành phố Semitic cổ ở Syria.
Hiểu chưa? Da đen còn cóc biết phản Semitic là gì.
Cũng không rõ cách cư dân Semitic gọi thành phố của họ như thế nào.
Học giả tin rằng ngôn ngữ của Ebla để được lâu đời nhất Semitic ngôn ngữ.
Làm thế nào tôi đến để thấy rằng nhiều' Can- Semitic' thực sự đúng.
ông cũng có lúc chống lại tộc Semitic.
Ngôn ngữ Semitic được nói nhiều nhất hiện nay là tiếng Ảrập, Amharic, Hebrew, Tigrinia và Aramaic.
Vua của những vùng đất ngoại bang, Hạt bụi của Anat[ 4]( in west semitic language).
SCP- 076- 2 có vẻ ngoài giống như một người đàn ông Semitic gầy gò ở tuổi đôi mươi.
ngôn ngữ của họ là Semitic.
Trong thời các đế chế Arwe và Aksumite, người Ethiopia nói tiếng Semitic hoặc Puntite đã đến Nam Mỹ.
Ngôn ngữ Semitic được nói nhiều nhất hiện nay là tiếng Ả- rập, Amharic, Hebrew, Tygrinia và Aramaic.
Hellenic Polytheistic Reconstructionism, và Semitic neopaganism.
Semitic Mythology" của Langdon, và quyển:" Field Museum- Oxford University Expedition to Kish" của Henry Field.
Tiếng Ả Rập là một ngôn ngữ Trung Semitic lần đầu tiên xuất hiện trong thời kỳ đồ sắt Tây Bắc Arabia.
Tên có thể có gốc từ một từ gốc Semitic cổ:“ hawah” có nghĩa là“ là” hay“ trở thành”.
( 2012) bởi Lutz Eberhard Edzard:" Trong bối cảnh ngôn ngữ học, thuật ngữ" Semitic" nói chung không gây tranh cãi.
một nhánh của hệ Semitic.