Examples of using Senate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã gửi một văn bản cho phiên điều trần của mình trước Ủy ban Senate Armed Services Committee hôm thứ Ba.
Con trai Trajan Decius, được chấp nhận là người kế vị bởi Senate Tháng Chín/ tháng Mười 251 sau CN.
96 sau CN- 27 tháng Một 98 sau CN Tấn phong bởi Senate 27 tháng Một, 98 sau CN.
Tất cả những người được Cambridge cấp bằng Thạc sĩ trở lên đều là thành viên của Senate, có quyền bầu chọn Viện trưởng
Do sự quan tâm lớn của Quốc hội Tiểu bang về vấn đề này và theo yêu cầu của Hội đồng Senate and Assembly Appropriations Committees,
MẶC DÙ CÁC BẰNG CHỨNG HIỂN NHIÊN VỀ VIỆC CIA sử dụng các nhà báo, the Senate Intelligence Committee
sử dụng những tiện nghi của University of London như Senate House Library
Đạo Luật Thượng Viện Tiểu Bang( Senate Bill) số 1818 đã ghi rõ là,“ Tất cả mọi sự bảo vệ,
Chẳng hạn“ Senate.
Senate và Regent HouseSửa đổi.
Xử tử theo lệnh của Senate.
Nhà hàng gần Senate And Synod Building.
Senate và Regent HouseSửa đổi.
Nhà hàng gần Senate And Synod Building.
Các khách sạn gần Spanish Senate.
Hội đồng xem xét: Senate Judiciary.
Tại Hart Senate Office Building, phòng 216.
Tại Hart Senate Office Building, phòng 216.
( tiếng Tây Ban Nha) Senate of Colombia.
Thượng viện thì được gọi là“ Senate”.