Examples of using Senator in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Senator Hotel chúng tôi có chuyên môn trong nhu cầu
Mẫu đồng hồ Glashütte Original Senator Tourbillon Alfred Helwig bên dưới cho thấy tourbillon bay cổ điển của Glashütte(“ fliegendes tourbillon”- tiếng Đức) hình dạng( thơ mộng hơn) được sử dụng bởi Helwig.
ta bối rối.- Thomas Carper, US- Senator.
bối rối.- Thomas Carper, US- Senator.
Mặc dù Vua Sigismund III Vasa đã nỗ lực cho tu sửa lại phần kiến trúc bị phá hủy đó, chỉ có Cầu thang Senator và lò sưởi trong Phòng Bird vẫn còn cho đến ngày nay.[ 1]
Jedi ngay cả Senator và thậm chí có thể là Sith,
thành summus senator, kể từ đó Roma đã có quy chế thành phố tự trị đầu tiên.
Jedi ngay cả Senator và thậm chí có thể là Sith,
Hai cô nghe hai câu này nhé: I SUPPORT SENATOR McCAIN.
Nhà hàng gần Senator Maidan.
Nhà hàng gần Senator Castellana Hotel.
Trả lời điện thoại đi, Senator.
Đánh giá về Hotel Senator.
Cháu thấy có senator và representative.
Senator, không có ý gì đâu nhưng.
Kênh của Senator Elizabeth Warren trên YouTube.
Trả lời điện thoại đi, Senator.
Senator, anh cần phải chọn lựa.
Tìm tất cả chủ đề bởi senator.
Dear Senator……( điền tên TNS)…..