Examples of using Serena in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Serena vẫn đứng.
Azarenka, Serena vào tứ kết Qatar Open.
Serena sắp sánh ngang kỷ lục huyền thoại Margaret Court.
Serena đã trở lại.
Thông qua serena& lily.
Venus và Serena trở lại Compton lần này để dự.
Ngọn núi Serena.
Những câu hỏi với Serena.
Không thể cản Serena.
Có ai ngăn nổi Serena?
Thế nên tôi không thể cãi lại Serena.
Kết quả tennis Serena.
Anh ta nói thế,” Serena trả lời.
Thế nên tôi không thể cãi lại Serena.
Các con tôi nghĩ tôi có lẽ sẽ thua Serena.
Tôi cũng xin chúc mừng Serena.
Vinci từng thất bại 4 lần liên tiếp trước Serena.
Ai có thể cản Serena Williams?
Các con tôi nghĩ tôi có lẽ sẽ thua Serena.
Tôi sẽ mang Serena.