Examples of using Sergi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sergi Roberto không hiểu vì sao mình bị đuổi.
Cảnh sát tin rằng, cha đỡ đầu mafia Tony Sergi ra lệnh giết ông Mackay.
Bàn thắng quan trọng nhất trận đấu đó là pha lập công của Sergi Roberto.
Liverpool đã chấp nhận một lời đề nghị 2,5 triệu bảng từ Norwich cho Sergi Canos.
Ở tuyến giữa, Sergio Busquets trở lại chơi cạnh Frenkie De Jong và Sergi Roberto.
Liverpool đã chấp nhận một lời đề nghị 2,5 triệu bảng từ Norwich cho Sergi Canos.
Mục tiêu quan trọng nhất trong trận đấu đó là của Sergi Roberto," anh nói.
Gianluca Sergi đã si mê phim ảnh từ khi là đứa trẻ lớn lên ở Milan.
Disney+ cần đến,” Sergi nói.
Sergi Roberto đã tuyên bố mình đồng đội Lionel Messi là" năm ánh sáng phía trước" của Cristiano Ronaldo.
Hy vọng Sergi có thể thể hiện tất cả cho mọi người thấy anh xứng đáng như thế nào.”.
Malcom gỡ lại 1 bàn cho Bordeaux sau khi Sergi Darder của Lyon phải rời sân vì thẻ vàng thứ hai.
Sergi Roberto là một sản phẩm của La Masia gia nhập mái nhà FC Barcelona từ Nàstic de Tarragona năm 14 tuổi.
Happy As Lazzaro có sự tham gia diễn xuất của Sergi Lopez( Pan' s Labyrinth) và Nicoletta Braschi( Life Is Beautiful).
Happy As Lazzaro có sự tham gia diễn xuất của Sergi Lopez( Pan' s Labyrinth) và Nicoletta Braschi( Life Is Beautiful).
Tây Ban Nha cũng là nơi có nhiều đầu bếp đẳng cấp thế giới như Sergi Cola, Ilan Hall, Penelope Casas và Karlos Arguinano.
Sergi đã mở nhà thổ đầu tiên cùng ba đối tác khác, những người“ không có kinh nghiệm nào trong lĩnh vực này”.
Pique hay Sergi[ Roberto]".
Tôi nói với Sergi Roberto:‘ Cậu thường ghi bàn cho đội trẻ,
Tuy nhiên, Sergi tin rằng doanh nghiệp của ông có ưu thế hơn nhờ sự thành công của hai địa điểm đầu tiên tại Moscow và Barcelona.