Examples of using Sergio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời bài hát: Sergio Galoyan.
Đến cuối cùng, Sergio bị phá sản,
Nhưng Sergio giống như rất nhiều người từ chối ơn tha thứ Chúa rộng ban, những người kiên quyết tự hoàn lại.
Điều ấy sẽ giúp cho Sergio gia hạn được về tài chính để thương lượng lại với những chủ nợ khác và giúp công ty thoát nợ, nhưng Sergio đã từ chối sự giúp đỡ.
Cuộc điều tra mang tên" Chiến dịch Lava Jato"( Chiến dịch Rửa xe) do thẩm phán Sergio Moro tiến hành từ hồi tháng 3- 2014.
Sau Sergio Busquets, Torreira chính là tiền vệ có tư duy chiến thuật mạnh mẽ nhất tại châu Âu.”.
Eliasson là thành viên của Quỹ[ Sergio Vieira de Mello]
Viên kim cương Sergio được biết đến là vượt trội so với viên kim cương Cullinan về trọng lượng carat.
Với rất ít mẫu đươc tạo ra, quy trình mua Sergio không đơn giản là đi đến đại lí Ferrari rồi rải tiền ra.
Nhưng những cái tên như Sergio Aguero hay Luis Suarez
Tôi có thể nói Sergio được ưu tiên thi đấu tại Europa League, đúng thế, nhưng chúng tôi cũng có một số trận mà David từng bắt.
Tôi cần lẻn vào bệnh viện để gặp Sergio, vậy nên tôi muốn nhờ các anh đánh lạc hướng giúp tôi.
Và để vinh danh chồng tôi, Sergio, Tôi làm thế cho bản thân, từ hơn một năm trước. người bỗng nhiên mất tích.
Và để vinh danh chồng tôi, Sergio, Tôi làm thế cho bản thân, từ hơn một năm trước.
Sau khi Ngài ấy cưới Sergio, ngài sẽ cười vào sự hoang phí của tôi mất.
Tôi sẽ không bao giờ là một Sergio Ramos: cậu bé xấu trên sân.
Năm 1973, Sergio thuyết phục Giorgio mở một văn phòng thiết kế tại Milan, nằm ở số 37 Venezia.
Tôi xin mọi người một lần là hãy tôn trong sự riêng tư của gia đình Sergio.”.
Thông thường trong sáu, bảy tháng qua, hình phạt luôn là Sergio nhưng anh ấy đã ngồi trên băng ghế dự bị.
Hai năm sau, năm 1968, những đôi giày đầu tiên mang logo thương hiệu Sergio Rossi chính thức được sản xuất.