Examples of using Sergius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sergius III( 904- 911) có một tình nhân, tên là Marozia.
Nhà thờ Thánh Sergius: được xây dựng vào thế kỷ thứ năm.
lấy tên là Sergius.
Lucius Sergius Catilina( 108- 62 trước Công nguyên):
Christopher đã bị phế truất bởi Giáo hoàng Sergius III( 904- 911).
Các nhà cầm quyền trị nước cũng thường hay đến xin thánh Sergius khuyên bảo.
Tuy nhiên, những tường thuật của Auxilius Napoli cho rằng Sergius III đã giết cả Lêô V và Christopher.
Điểm thu hút chính của thành phố là Trinity Lavra của St. Sergius, được thành lập năm 1337 bởi Sergius of Radonezh.
Tu viện được thành lập năm 1345 bởi một trong những thánh Nga tôn kính nhất, Sergius Radonezh.
Năm 1340, thầy tu Sergius đã lập nên một Thánh thất nhỏ nằm lọt giữa những khu rừng rậm.
Tu viện được thành lập năm 1345 bởi một trong những thánh Nga tôn kính nhất- Sergius Radonezh.
Năm 1903, Metropolitan Sergius đã viết rằng mong muốn xâm nhập thế giới ngầm là một giấc mơ tội lỗi.
Ví dụ, cảnh quyến rũ của Sergius trong Cha Sergius,
Sergius III đi ra khỏi quỹ hưu trí để đảm nhận chức vụ giáo hoàng từ ngụy bị lật đổ Christopher.
Ông thèm muốn lấy một cảng biển cho Capua và lật đổ cả Sergius IV xứ Napoli
Vào đầu thế kỷ thứ tám, Ðức Giáo Hoàng Sergius mở đầu buổi lễ bằng một cuộc rước nến;
Đức Giáo Hoàng Sergius IV là vị giáo hoàng thứ 142, kế tục Đức Giáo Hoàng John XVIII.
em gái của Sergius IV xứ Napoli.
Đức Giáo Hoàng Sergius IV là vị giáo hoàng thứ 142, kế tục Đức Giáo Hoàng John XVIII.
Sergius Lavra vào năm 1547,
