Examples of using Shading in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bước 2- Nhấp vào tab Shading, tab này sẽ hiển thị các tùy chọn để chọn điền,
Trong thực tế, Gouraud shading đƣợc sử dụng để đạt đƣợc ánh sáng mịn trên bề mặt đa giác thấp( low polydon) mà không có các yêu cầu nặng nề về tính toán chiếu sáng cho mỗi điểm ảnh.
Chìa khóa để làm chủ công việc shading là biết được cách ánh sáng hoạt động
Cách áp dụng Light, Shading, và Shadow với các đối tượng tròn sẽ tiếp tục nói về shading và cách làm việc với light và shadow.
Rorschach ban đầu không coi trọng shading,[ 42] do mực in ban đầu có độ bão hòa đồng nhất, nhưng sau đó ông mới nhận ra nó như là một yếu tố quan trọng.[ 43][ 44][ 45].
5.863 điểm trong Cinebench R10 OpenGL Shading.
Tại đây, các KTV đã áp dụng phương pháp phun mày rải hạt Shading màu nâu đen tự nhiên cho chị Trâm, màu nâu đen hài hòa với gương mặt, từng hạt Shading được đi kim đều tay rất mịn và mướt.
Shading là những gì làm cho bản vẽ của bạn đến những ý tưởng để vẽ để cuộc sống từ 2 D 3 D. Có nhiều loại khác nhau của các kỹ thuật shading.
kéo layer này xuống dưới layer Shading 1 để giữ đúng vị trí sắp xếp.
tôi phải làm một cái gì đó độc đáo và nói rằng shading cho ngày và đêm cảnh được thực hiện rất tốt.
AI, Advance Shading và mô phỏng.
AI, Advance Shading và mô phỏng.
halos, shading, vật lý, trình chỉnh sửa logic trò chơi,
phần đuôi được phun shading thêm phần sắc sảo và trông lại còn rất“ Tây” nữa chứ.
bên cạnh đó còn áp dụng phương pháp Điêu khắc kết hợp phun Shading tạo hiệu ứng sắc nét tự nhiên,
Thêm hỗ trợ shading.
Shading cũng khá nhị phân.
Lưu trữ: Shading, con dấu.
So sánh giữa flat shading và Phong shading.
So sánh giữa flat shading và Phong shading.