Examples of using Sharon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đều vui thích với Sharon.
Đây là cô Sharon.
Khu vực phía bắc của Tel Aviv được gọi là Sharon.
Tổng thống Bush chính thức ủng hộ kế hoạch Sharon.
Tạm biệt cô Sharon.
Viên đá Sharon.
Nguồn ảnh: sharon mckellar.
Cảm ơn cậu đã đến, Sharon!
Cô ấy tên Sharon.
Đúng, chính là Sharon đấy.
Tiệc của Colin chỉ là cái cớ cho tiệc chia tay Sharon thôi.
Sinh nhật Sharon!
Không có gì ở đây Những cái cây không thể tấn công con người- Sharon.
Tớ kiểm tra Sharon.
Katrine. Ben. Đây là Sharon.
Katrine. Ben. Đây là Sharon.
Coi nào, Sharon.
Và gã bước ra khỏi xe, đi vòng qua nhà Sharon và Warren.
Tên cô ấy là Sharon.
Julia Donaldson; Minh hoạ: Sharon King- Chai.