Examples of using Sharp in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Foxconn sẽ nắm giữ gần hai phần ba cổ phần của Sharp.
Toshiba bán mảng sản xuất máy tính cho Sharp với giá 36 triệu USD.
Mình thích Sharp.
Tương tự như vậy là Sharp.
Tôi không rõ," Sharp nói.
Tương tự như vậy là Sharp.
Cuốn sách mang tên“ How Brands Grow” của Byron Sharp.
Mật vụ Dunham, cô cần phải vào văn phòng bà Sharp. Rồi.
Mật vụ Dunham, cô cần phải vào văn phòng bà Sharp.
Nhật Bản Sharp.
Tiến sĩ Luo Zhongsheng, Giám đốc điều hành- Sharp/ InFocus Mobile.
Nguồn: Sharp.
Theo nguồn tin trên thì Apple cũng đang đầu tư cho các cơ sở sản xuất Sharp tại Nhật Bản.
Sharp Pen Software PN- 70SC3 gồm hai chế độ mà bạn có thể chọn tùy theo nhu cầu của bạn.
Nốt thăng( sharp), được kí hiệu là, có ý nghĩa
Haeundae LCT The Sharp là một dự án phát triển đô thị lớn đang được xây dựng ở Busan, Hàn Quốc.
Người ta đứng trước một chiếc Ricoh, Sharp hoặc Kodak và nói:“ Tôi phải làm thế nào để có một bản copy xerox nhỉ?”.
Một trong những điểm chính mà chúng tôi sử dụng là ý tưởng của Sharp để xác định các trụ cột hỗ trợ cho một chế độ,” ông nói.
Người ta sẽ đứng trướcloại máy photocopy hiệu Ricoh, Sharp hay Kodak và nói:“ làm thế nào dể tôi có được một bản Xerox?”.
Năm ngoái, mỗi Sharp, các đội đã vượt qua đầu tiên xuống có tỷ lệ thành công 51 phần trăm.