Examples of using Sheila in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Harvey xin việc cho Louis ở đó là vì Sheila, phải không?
Anh ta từ bỏ Sheila vì tôi.
Con muốn đi xem phim với bạn.- Sheila.
Trái đất gọi Sheila.
Tôi nhìn Sheila.
Frank, xin đừng giận Sheila nữa.
Trả lời Sheila.
Thế còn Sheila?
Tôi nhìn Sheila.
Skylar Neese, Sheila Eddy và Rachel Shoaf học chung một trường tư ở thành phố Morgantown, West Virginia.
Sheila và Skylar đang cãi lộn, nhưng Skylar không biết rằng Sheila đã chuyển tiếp cuộc gọi đó cho cả Rachel nghe.
bố mẹ là Sheila và Bill Gregory,
bố mẹ là Sheila và Bill Gregory,
bố mẹ là Sheila và Bill Gregory,
Sheila Phipps đã nói,
Barack và Sheila vẫn tiếp tục gặp nhau trong năm học 1990- 1991, bất chấp việc
tôi biết anh ấy dùng Sheila để tổn thương anh, và tôi đã mất anh ấy. nhưng tôi yêu anh ấy.
Rachel. Xem này, tôi biết anh ấy dùng Sheila để tổn thương anh, nhưng tôi yêu anh ấy.
Rachel. Xem này, tôi biết anh ấy dùng Sheila để tổn thương anh, và tôi đã mất anh ấy. nhưng tôi yêu anh ấy.
tôi biết anh ấy dùng Sheila để tổn thương anh, và tôi đã mất anh ấy. nhưng tôi yêu anh ấy.
